Tin tức giá vàng trong nước và giá vàng quốc tế, tỷ giá tự do

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra
USD tự do 23,080 -60 23,160 -20
Commodities ($USD)
Crude Oil 72.39 +1.02%
Natural Gas 4.04 +1.81%
Gasoline 2.31 -0.26%
Heating Oil 2.16 +0.56%
Gold 1799.50 -
Silver 24.86 +0.90%
Copper 4.48 -1.50%

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

22,840-25 23,070-25

  AUD

16,50140 17,19042

  CAD

17,87755 18,62457

  JPY

2040 2150

  EUR

26,51456 27,89359

  CHF

24,615113 25,643118

  GBP

31,12136 32,42137

  CNY

3,4674 3,6134