Tỷ giá VND/USD 22/7: TT tự do giảm mạnh, NHTM điều chỉnh không đồng nhất 10:37 22/07/2021

Tỷ giá VND/USD 22/7: TT tự do giảm mạnh, NHTM điều chỉnh không đồng nhất

Hôm nay (22/7) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.215 VND/USD, tăng tiếp 4 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.519 VND/USD, tỷ giá trần 23.911 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay tăng – giảm trái chiều giữa các đơn vị.

Cập nhật lúc 10h15, ngày 22/7, tỷ giá tại ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.890 – 23.120 VND/USD, giá mua – bán cùng giảm 10 đồng so với chốt phiên thứ Tư.

Tại BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.930 – 23.130 VND/USD, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.

Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.905 – 23.120 VND/USD, mua vào và bán ra giảm 3 đồng so với giá chốt chiều qua.

Tại ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.896 – 23.116 VND/USD, giá mua và bán tăng nhẹ 1 đồng so với chốt phiên trước đó.

Tại Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng tại mốc 22.920 – 23.100 VND/USD, ngang giá chiều mua và chiều bán so với cuối ngày 21/7.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.930 – 23.130 VND/USD, mua vào không đổi, bán ra tăng 10 đồng so với giá chốt chiều thứ Tư.

Tỷ giá Vietcombank sáng 22/7

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay đi ngang chiều mua, giảm 30 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.220 – 23.270 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra
USD tự do 23,080 -60 23,160 -20
Commodities ($USD)
Crude Oil 72.39 +1.02%
Natural Gas 4.04 +1.81%
Gasoline 2.31 -0.26%
Heating Oil 2.16 +0.56%
Gold 1799.50 -
Silver 24.86 +0.90%
Copper 4.48 -1.50%

Tỷ giá

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

22,840-25 23,070-25

  AUD

16,50140 17,19042

  CAD

17,87755 18,62457

  JPY

2040 2150

  EUR

26,51456 27,89359

  CHF

24,615113 25,643118

  GBP

31,12136 32,42137

  CNY

3,4674 3,6134